sáng nghiệp
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Dựng nên, gây dựng nên một sự nghiệp, một cơ nghiệp, đặc biệt là một triều đại hoặc một doanh nghiệp lớn: Từ này thường dùng để chỉ việc khởi đầu và xây dựng nền móng cho một tổ chức, một dòng họ, hoặc một công việc kinh doanh có quy mô và ý nghĩa lâu dài. Đây là một từ cổ (cũ), thường xuất hiện trong văn cảnh lịch sử hoặc trang trọng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Lê Thái Tổ là người sáng nghiệp ra nhà Lê. (Lê Thái Tổ là người dựng nên triều đại nhà Lê.)
- Ông tổ của dòng họ chúng tôi đã vào Nam sáng nghiệp từ hơn trăm năm trước. (Ông tổ của dòng họ chúng tôi đã vào miền Nam lập nghiệp, gây dựng cơ đồ từ hơn một trăm năm trước.)
- Cụ là người đã sáng nghiệp nên cơ ngơi đồ sộ này. (Cụ là người đã gây dựng nên cơ ngơi đồ sộ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Từ sáng nghiệp thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng được gây dựng như "ra", "nên" (sáng nghiệp ra nhà Lê, sáng nghiệp nên cơ đồ).
- Từ này mang sắc thái trang trọng, thể hiện sự kính trọng, ngưỡng mộ đối với người có công khai sáng, đặt nền móng đầu tiên.
Biến thể và từ gần giống
- Sáng lập (động từ): Thành lập, tạo dựng nên (một tổ chức, hội đoàn). Từ này phổ biến và có phạm vi sử dụng rộng hơn sáng nghiệp.
- Ông ấy là người sáng lập ra công ty.
- Khai sáng (động từ): Mở mang, làm cho sáng suốt, tiến bộ (thường về tri thức, văn hóa).
- Phong trào khai sáng ở châu Âu.
- Lập nghiệp (động từ): Bắt đầu tạo dựng sự nghiệp, công việc làm ăn cho bản thân. Từ này gần gũi và phổ biến trong đời sống hiện đại hơn.
- Thanh niên phải năng động để lập nghiệp.
Từ đồng nghĩa
- Gây dựng: Xây dựng nên từ ban đầu.
- Dựng nên: Làm cho hình thành, tạo lập nên.
- Khai sơn (từ cổ): Mở đầu, tạo dựng cơ nghiệp (như khai sơn phá thạch).
Từ trái nghĩa
- Phá nghiệp: Làm hỏng, làm sụp đổ sự nghiệp.
- Bại nghiệp: Thất bại, làm cho sự nghiệp suy tàn.
- Dựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp (cũ): Lê Thái Tổ là người sáng nghiệp ra nhà Lê.